TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prograde

UK/ˈpɹəʊɡɹeɪd/ US/ˈpɹoʊɡɹeɪd/ giọng máy của trình duyệt

prograde nghĩa là Quay cùng hướng với các thiên thể lân cận.

Nghĩa của prograde

Tính từ

  1. Quay cùng hướng với các thiên thể lân cận.
    • prograde orbit of a satellitequỹ đạo quay cùng hướng của một vệ tinh

Dạng từ của prograde

So sánh hơnmore prograde
So sánh nhấtmost prograde
Ngôi thứ ba số ítprogrades
Hiện tại phân từ (-ing)prograding
Quá khứ phân từprograded
Quá khứprograded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prograde

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prograde nghĩa là gì?

prograde (tính từ) nghĩa là Quay cùng hướng với các thiên thể lân cận.

prograde phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prograde: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊɡɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊɡɹeɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.