prograde
UK/ˈpɹəʊɡɹeɪd/
US/ˈpɹoʊɡɹeɪd/
giọng máy của trình duyệt
prograde nghĩa là Quay cùng hướng với các thiên thể lân cận.
Nghĩa của prograde
Tính từ
- Quay cùng hướng với các thiên thể lân cận.
- prograde orbit of a satellitequỹ đạo quay cùng hướng của một vệ tinh
Dạng từ của prograde
| So sánh hơn | more prograde |
| So sánh nhất | most prograde |
| Ngôi thứ ba số ít | progrades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prograding |
| Quá khứ phân từ | prograded |
| Quá khứ | prograded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prograde
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prograde nghĩa là gì?
prograde (tính từ) nghĩa là Quay cùng hướng với các thiên thể lân cận.
prograde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prograde: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊɡɹeɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊɡɹeɪd/.