TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

program

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹəʊ̯ˌɡɹæm/ US/ˈpɹoʊ̯ˌɡɹæm/ giọng máy của trình duyệt

program nghĩa là chương trình, cương lĩnh, đặt chương trình, lập chương trình.

Nghĩa của program

Danh từ

  1. Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...).
  2. Cương lĩnh (của tổ chức, đảng phái).

Ngoại động từ

  1. Đặt chương trình, lập chương trình.

Dạng từ của program

Số nhiềuprograms
Ngôi thứ ba số ítprograms
Hiện tại phân từ (-ing)programming
Quá khứ phân từprogrammed
Quá khứprogrammed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với program

Đồng nghĩa

Họ từ của program

Câu ví dụ với program

  • The program had been studied in detail. Chương trình đã được nghiên cứu chi tiết.
  • I wonder when this program will continue till. Tôi tự hỏi khi nào chương trình này tiếp tục.
  • This program cannot be run in DOS mode. Chương trình này không thể chạy ở chế độ DOS.
  • Can you program in C? Bạn có thể lập trình bằng ngôn ngữ C không?
  • What is the program of the Kabuki for next month? Chương trình Kabuki tháng tới là gì vậy.
  • I program in PHP. Tôi lập trình bằng PHP.
  • This program was brought to you by the sponsors here displayed. Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.
  • Such a program will help the rich but harm the poor. Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

program nghĩa là gì?

program (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chương trình, cương lĩnh, đặt chương trình, lập chương trình.

program phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của program: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ̯ˌɡɹæm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊ̯ˌɡɹæm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.