progressivism
UK/prəˈɡrɛsᵻvɪz(ə)m/
US/prəˈɡrɛsɪˌvɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
progressivism nghĩa là thuyết tiến bộ, chủ nghĩa tiến bộ, chủ nghĩa cấp tiến.
Nghĩa của progressivism
Danh từ
- Thuyết tiến bộ.
Dạng từ của progressivism
| Số nhiều | progressivisms |
Câu hỏi thường gặp
progressivism nghĩa là gì?
progressivism (danh từ) nghĩa là thuyết tiến bộ, chủ nghĩa tiến bộ, chủ nghĩa cấp tiến.
progressivism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của progressivism: giọng Anh (UK) /prəˈɡrɛsᵻvɪz(ə)m/, giọng Mỹ (US) /prəˈɡrɛsɪˌvɪzəm/.