prohibit
UK/pɹəˈhɪbɪt/
US/pɹoʊˈhɪbɪt/
giọng máy của trình duyệt
prohibit nghĩa là cấm, ngăn cấm.
Nghĩa của prohibit
Ngoại động từ
- Cấm, ngăn cấm, cấm chỉ.
- smoking is prohibitedcấm hút thuốc
- to prohibit someone from doing somethingngăn cấm người nào làm việc gì
Dạng từ của prohibit
| Ngôi thứ ba số ít | prohibits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prohibiting |
| Quá khứ phân từ | prohibited |
| Quá khứ | prohibited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prohibit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với prohibit
- Commercial use of these materials is prohibited. Cấm sử dụng các tài liệu này cho mục đích thương mại.
- Smoking is prohibited in this room. Hút thuốc lá bị cấm ở phòng này.
- Photography and video recording are prohibited. Cấm quay phim, chụp ảnh.
- You're prohibited from smoking here. Ở đây cấm hút thuốc.
- Every religion prohibits murder. Mọi tôn giáo đều nghiêm cấm hành vi giết người.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
prohibit nghĩa là gì?
prohibit (ngoại động từ) nghĩa là cấm, ngăn cấm.
prohibit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prohibit: giọng Anh (UK) /pɹəˈhɪbɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈhɪbɪt/.