prohibitive
UK/pɹəˈhɪbɪtɪv/
US/pɹəˈhɪbɪtɪv/
giọng máy của trình duyệt
prohibitive nghĩa là cấm, cấm chỉ.
Nghĩa của prohibitive
Tính từ
- Cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì).
- prohibitive pricesgiá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
- prohibitive taxthuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
Dạng từ của prohibitive
| So sánh hơn | more prohibitive |
| So sánh nhất | most prohibitive |
| Số nhiều | prohibitives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prohibitive
Đồng nghĩa
Họ từ của prohibitive
Câu hỏi thường gặp
prohibitive nghĩa là gì?
prohibitive (tính từ) nghĩa là cấm, cấm chỉ.
prohibitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prohibitive: giọng Anh (UK) /pɹəˈhɪbɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈhɪbɪtɪv/.