TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prohibitive

UK/pɹəˈhɪbɪtɪv/ US/pɹəˈhɪbɪtɪv/ giọng máy của trình duyệt

prohibitive nghĩa là cấm, cấm chỉ.

Nghĩa của prohibitive

Tính từ

  1. Cấm, cấm chỉ; để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì).
    • prohibitive pricesgiá rất đắt để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)
    • prohibitive taxthuế rất cao để ngăn cấm (việc dùng hoặc mua cái gì)

Dạng từ của prohibitive

So sánh hơnmore prohibitive
So sánh nhấtmost prohibitive
Số nhiềuprohibitives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prohibitive

Đồng nghĩa

Họ từ của prohibitive

Câu hỏi thường gặp

prohibitive nghĩa là gì?

prohibitive (tính từ) nghĩa là cấm, cấm chỉ.

prohibitive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prohibitive: giọng Anh (UK) /pɹəˈhɪbɪtɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈhɪbɪtɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.