extortionate
UK/ɛkˈstɔːʃənət/
US/ɛkˈstɔɹʃənət/
giọng máy của trình duyệt
extortionate nghĩa là hay bóp nặn, tham nhũng, cắt cổ.
Nghĩa của extortionate
Tính từ
- Hay bóp nặn (tiền); tham nhũng.
- Cắt cổ (giá...).
Dạng từ của extortionate
| So sánh hơn | more extortionate |
| So sánh nhất | most extortionate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extortionate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của extortionate
Câu hỏi thường gặp
extortionate nghĩa là gì?
extortionate (tính từ) nghĩa là hay bóp nặn, tham nhũng, cắt cổ.
extortionate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extortionate: giọng Anh (UK) /ɛkˈstɔːʃənət/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈstɔɹʃənət/.