prolapse
US/ˈpɹoʊlæps/
giọng máy của trình duyệt
prolapse nghĩa là sa xuống, sự sa.
Nghĩa của prolapse
Nội động từ
- Y học Sa xuống.
Danh từ
- Y học Sự sa (dạ con...).
Dạng từ của prolapse
| Ngôi thứ ba số ít | prolapses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prolapsing |
| Quá khứ phân từ | prolapsed |
| Quá khứ | prolapsed |
| Số nhiều | prolapses |
Câu hỏi thường gặp
prolapse nghĩa là gì?
prolapse (nội động từ, danh từ) nghĩa là sa xuống, sự sa.
prolapse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prolapse: giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊlæps/.