prolate
UK/ˈpɹəʊ.leɪt/
US/ˈpɹəʊ.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
prolate nghĩa là dài, mở rộng, phát triển rộng.
Nghĩa của prolate
Tính từ
- Toán học Dài (ra).
- prolate spheroidphỏng cầu dài
- Mở rộng, phát triển rộng.
- Nghĩa bóng Lan rộng, lan khắp.
Dạng từ của prolate
| So sánh hơn | more prolate |
| So sánh nhất | most prolate |
| Ngôi thứ ba số ít | prolates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prolating |
| Quá khứ phân từ | prolated |
| Quá khứ | prolated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prolate
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prolate nghĩa là gì?
prolate (tính từ) nghĩa là dài, mở rộng, phát triển rộng.
prolate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prolate: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹəʊ.leɪt/.