TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prolate

UK/ˈpɹəʊ.leɪt/ US/ˈpɹəʊ.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

prolate nghĩa là dài, mở rộng, phát triển rộng.

Nghĩa của prolate

Tính từ

  1. Toán học Dài (ra).
    • prolate spheroidphỏng cầu dài
  2. Mở rộng, phát triển rộng.
  3. Nghĩa bóng Lan rộng, lan khắp.

Dạng từ của prolate

So sánh hơnmore prolate
So sánh nhấtmost prolate
Ngôi thứ ba số ítprolates
Hiện tại phân từ (-ing)prolating
Quá khứ phân từprolated
Quá khứprolated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prolate

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prolate nghĩa là gì?

prolate (tính từ) nghĩa là dài, mở rộng, phát triển rộng.

prolate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prolate: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹəʊ.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.