prolative
giọng máy của trình duyệt
prolative nghĩa là Để mở rộng vị ngữ; để hoàn chỉnh vị ngữ.
Nghĩa của prolative
Tính từ
- Ngôn ngữ học Để mở rộng vị ngữ; để hoàn chỉnh vị ngữ.
Dạng từ của prolative
| So sánh hơn | more prolative |
| So sánh nhất | most prolative |
| Số nhiều | prolatives |
Câu hỏi thường gặp
prolative nghĩa là gì?
prolative (tính từ) nghĩa là Để mở rộng vị ngữ; để hoàn chỉnh vị ngữ.