proliferate
UK/pɹəˈlɪf.əɹ.eɪt/
US/pɹəˈlɪf.əɹ.eɪt/
giọng máy của trình duyệt
proliferate nghĩa là nảy nở, tăng nhanh.
Nghĩa của proliferate
Động từ
- Sinh vật học Nảy nở.
- Tăng nhanh.
Dạng từ của proliferate
| Ngôi thứ ba số ít | proliferates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | proliferating |
| Quá khứ phân từ | proliferated |
| Quá khứ | proliferated |
Câu hỏi thường gặp
proliferate nghĩa là gì?
proliferate (động từ) nghĩa là nảy nở, tăng nhanh.
proliferate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proliferate: giọng Anh (UK) /pɹəˈlɪf.əɹ.eɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈlɪf.əɹ.eɪt/.