TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proliferate

UK/pɹəˈlɪf.əɹ.eɪt/ US/pɹəˈlɪf.əɹ.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

proliferate nghĩa là nảy nở, tăng nhanh.

Nghĩa của proliferate

Động từ

  1. Sinh vật học Nảy nở.
  2. Tăng nhanh.

Dạng từ của proliferate

Ngôi thứ ba số ítproliferates
Hiện tại phân từ (-ing)proliferating
Quá khứ phân từproliferated
Quá khứproliferated

Câu hỏi thường gặp

proliferate nghĩa là gì?

proliferate (động từ) nghĩa là nảy nở, tăng nhanh.

proliferate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proliferate: giọng Anh (UK) /pɹəˈlɪf.əɹ.eɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈlɪf.əɹ.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.