proliferation
UK/pɹəˌlɪf.əˈɹeɪ.ʃən/
US/pɹəˌlɪf.əˈɹeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
proliferation nghĩa là sự nảy nở, sự tăng nhanh.
Nghĩa của proliferation
Danh từ
- Sinh vật học Sự nảy nở.
- Sự tăng nhanh.
Dạng từ của proliferation
| Số nhiều | proliferations |
Họ từ của proliferation
Câu hỏi thường gặp
proliferation nghĩa là gì?
proliferation (danh từ) nghĩa là sự nảy nở, sự tăng nhanh.
proliferation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proliferation: giọng Anh (UK) /pɹəˌlɪf.əˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˌlɪf.əˈɹeɪ.ʃən/.