prolocutor
UK/pɹə(ʊ)ˈlɒkjətə/
US/pɹoʊˈlɑkjətə/
giọng máy của trình duyệt
prolocutor nghĩa là chủ tịch.
Nghĩa của prolocutor
Danh từ
- Chủ tịch (một buổi họp của nhà thờ Anh).
Dạng từ của prolocutor
| Số nhiều | prolocutors |
Câu hỏi thường gặp
prolocutor nghĩa là gì?
prolocutor (danh từ) nghĩa là chủ tịch.
prolocutor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prolocutor: giọng Anh (UK) /pɹə(ʊ)ˈlɒkjətə/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈlɑkjətə/.