TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prolocutor

UK/pɹə(ʊ)ˈlɒkjətə/ US/pɹoʊˈlɑkjətə/ giọng máy của trình duyệt

prolocutor nghĩa là chủ tịch.

Nghĩa của prolocutor

Danh từ

  1. Chủ tịch (một buổi họp của nhà thờ Anh).

Dạng từ của prolocutor

Số nhiềuprolocutors

Câu hỏi thường gặp

prolocutor nghĩa là gì?

prolocutor (danh từ) nghĩa là chủ tịch.

prolocutor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prolocutor: giọng Anh (UK) /pɹə(ʊ)ˈlɒkjətə/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈlɑkjətə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.