prolixity
UK/pɹəˈlɪk.sɪ.ti/
US/pɹəˈlɪk.sɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
prolixity nghĩa là tính dài dòng, tính dông dài.
Nghĩa của prolixity
Danh từ
- Tính dài dòng, tính dông dài; tính rườn rà (nói, viết).
Dạng từ của prolixity
| Số nhiều | prolixities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prolixity
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prolixity nghĩa là gì?
prolixity (danh từ) nghĩa là tính dài dòng, tính dông dài.
prolixity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prolixity: giọng Anh (UK) /pɹəˈlɪk.sɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈlɪk.sɪ.ti/.