TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prolongate

giọng máy của trình duyệt

prolongate nghĩa là kéo dài, nối dài, phát âm kéo dài.

Nghĩa của prolongate

Ngoại động từ

  1. Kéo dài; nối dài; gia hạn.
    • to prolong a straigh linekéo dài một đường thẳng
    • to prolong a visitkéo dài cuộc đi thăm
    • to prolong a wallnối dài thêm một bức tường
  2. Phát âm kéo dài (một âm tiết...).

Dạng từ của prolongate

Ngôi thứ ba số ítprolongates
Hiện tại phân từ (-ing)prolongating
Quá khứ phân từprolongated
Quá khứprolongated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prolongate

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prolongate nghĩa là gì?

prolongate (ngoại động từ) nghĩa là kéo dài, nối dài, phát âm kéo dài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.