prolongate
giọng máy của trình duyệt
prolongate nghĩa là kéo dài, nối dài, phát âm kéo dài.
Nghĩa của prolongate
Ngoại động từ
- Kéo dài; nối dài; gia hạn.
- to prolong a straigh linekéo dài một đường thẳng
- to prolong a visitkéo dài cuộc đi thăm
- to prolong a wallnối dài thêm một bức tường
- Phát âm kéo dài (một âm tiết...).
Dạng từ của prolongate
| Ngôi thứ ba số ít | prolongates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prolongating |
| Quá khứ phân từ | prolongated |
| Quá khứ | prolongated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prolongate
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prolongate nghĩa là gì?
prolongate (ngoại động từ) nghĩa là kéo dài, nối dài, phát âm kéo dài.