TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prolong

UK/pɹəʊˈlɒŋ/ US/pɹoʊˈlɑŋ/ giọng máy của trình duyệt

prolong nghĩa là kéo dài, nối dài, phát âm kéo dài.

Nghĩa của prolong

Ngoại động từ

  1. Kéo dài; nối dài; gia hạn.
    • to prolong a straigh linekéo dài một đường thẳng
    • to prolong a visitkéo dài cuộc đi thăm
    • to prolong a wallnối dài thêm một bức tường
  2. Phát âm kéo dài (một âm tiết...).

Dạng từ của prolong

Ngôi thứ ba số ítprolongs
Hiện tại phân từ (-ing)prolonging
Quá khứ phân từprolonged
Quá khứprolonged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prolong

Đồng nghĩa

Họ từ của prolong

Câu hỏi thường gặp

prolong nghĩa là gì?

prolong (ngoại động từ) nghĩa là kéo dài, nối dài, phát âm kéo dài.

prolong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prolong: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈlɒŋ/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈlɑŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.