TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promise-breaker

US/ˈprɑː.məs.ˈbreɪ.kɜː/ giọng máy của trình duyệt

promise-breaker nghĩa là Kẻ vi phạm lời cam kết.

Nghĩa của promise-breaker

Danh từ

  1. Kẻ vi phạm lời cam kết.

Câu hỏi thường gặp

promise-breaker nghĩa là gì?

promise-breaker (danh từ) nghĩa là Kẻ vi phạm lời cam kết.

promise-breaker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của promise-breaker: giọng Mỹ (US) /ˈprɑː.məs.ˈbreɪ.kɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.