TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promising

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒmɪsɪŋ/ US/ˈpɹɑmɪsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

promising nghĩa là đầy hứa hẹn, đầy triển vọng.

Nghĩa của promising

Tính từ

  1. Đầy hứa hẹn, đầy triển vọng.
    • promising futuretương lai đầy hứa hẹn
    • a promising studentmột học sinh đại học đầy triển vọng

Dạng từ của promising

So sánh hơnmore promising
So sánh nhấtmost promising
Số nhiềupromisings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với promising

Đồng nghĩa

Họ từ của promising

Câu ví dụ với promising

  • The government is promising to create new jobs. Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm.
  • He invested two hundred dollars in a promising business. Anh ấy đã đầu tư 200 Đô-la vào một công ty có triển vọng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

promising nghĩa là gì?

promising (tính từ) nghĩa là đầy hứa hẹn, đầy triển vọng.

promising phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của promising: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒmɪsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑmɪsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.