TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promotive

giọng máy của trình duyệt

promotive nghĩa là đẩy mạnh, xúc tiến, đề xướng.

Nghĩa của promotive

Tính từ

  1. Đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích.
  2. Đề xướng.

Dạng từ của promotive

So sánh hơnmore promotive
So sánh nhấtmost promotive

Câu hỏi thường gặp

promotive nghĩa là gì?

promotive (tính từ) nghĩa là đẩy mạnh, xúc tiến, đề xướng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.