promotive
giọng máy của trình duyệt
promotive nghĩa là đẩy mạnh, xúc tiến, đề xướng.
Nghĩa của promotive
Tính từ
- Đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích.
- Đề xướng.
Dạng từ của promotive
| So sánh hơn | more promotive |
| So sánh nhất | most promotive |
Câu hỏi thường gặp
promotive nghĩa là gì?
promotive (tính từ) nghĩa là đẩy mạnh, xúc tiến, đề xướng.