TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prompter

US/ˈprɑːɱ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

prompter nghĩa là người nhắc, người nhắc vở.

Nghĩa của prompter

Danh từ

  1. Người nhắc; (sân khấu) người nhắc vở.

Dạng từ của prompter

Số nhiềuprompters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prompter

Đồng nghĩa

Họ từ của prompter

Câu hỏi thường gặp

prompter nghĩa là gì?

prompter (danh từ) nghĩa là người nhắc, người nhắc vở.

prompter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prompter: giọng Mỹ (US) /ˈprɑːɱ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.