TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promulgator

US/ˈprɑː.məl.ˌɡeɪtµ;ù proʊ.ˈməl..ɜː/ giọng máy của trình duyệt

promulgator nghĩa là người công bố, người ban bố, người truyền bá.

Nghĩa của promulgator

Danh từ

  1. Người công bố, người ban bố, người ban hành.
  2. Người truyền bá.

Dạng từ của promulgator

Số nhiềupromulgators

Câu hỏi thường gặp

promulgator nghĩa là gì?

promulgator (danh từ) nghĩa là người công bố, người ban bố, người truyền bá.

promulgator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của promulgator: giọng Mỹ (US) /ˈprɑː.məl.ˌɡeɪtµ;ù proʊ.ˈməl..ɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.