TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

promulge

UK/pɹəˈmʌldʒ/ US/pɹəˈmʌldʒ/ giọng máy của trình duyệt

promulge nghĩa là công bố, ban bố, truyền bá.

Nghĩa của promulge

Ngoại động từ

  1. Công bố, ban bố, ban hành (một đạo luật...).
    • to promulgate a lawban hành một đạo luật
    • to promulgate a decreeban bố một sắc lệnh
  2. Truyền bá.
    • to promulgate a doctrinetruyền bá một học thuyết

Dạng từ của promulge

Ngôi thứ ba số ítpromulges
Hiện tại phân từ (-ing)promulging
Quá khứ phân từpromulged
Quá khứpromulged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với promulge

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

promulge nghĩa là gì?

promulge (ngoại động từ) nghĩa là công bố, ban bố, truyền bá.

promulge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của promulge: giọng Anh (UK) /pɹəˈmʌldʒ/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈmʌldʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.