TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pronominally

US/proʊ.ˈnɑː.mə.nᵊl.li/ giọng máy của trình duyệt

pronominally nghĩa là Như một đại từ.

Nghĩa của pronominally

Phó từ

  1. Như một đại từ.

Câu hỏi thường gặp

pronominally nghĩa là gì?

pronominally (phó từ) nghĩa là Như một đại từ.

pronominally phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pronominally: giọng Mỹ (US) /proʊ.ˈnɑː.mə.nᵊl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.