TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pronouncing

US/prə.ˈnɑʊnt.siɳ/ giọng máy của trình duyệt

pronouncing nghĩa là sự công bố, sự tuyên bố, sự phát âm, sự đọc.

Nghĩa của pronouncing

Danh từ

  1. Sự công bố, sự tuyên bố.
  2. Sự phát âm, sự đọc.
  3. Định ngữ Phát âm, đọc.
    • pronouncing dictionarytừ điển phát âm

Dạng từ của pronouncing

Số nhiềupronouncings

Câu ví dụ với pronouncing

  • Am I pronouncing this correctly? Tôi có phát âm chuẩn không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pronouncing nghĩa là gì?

pronouncing (danh từ) nghĩa là sự công bố, sự tuyên bố, sự phát âm, sự đọc.

pronouncing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pronouncing: giọng Mỹ (US) /prə.ˈnɑʊnt.siɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.