TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propaganda

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌpɹɒpəˈɡændə/ US/ˌpɹɑpəˈɡændə/ giọng máy của trình duyệt

propaganda nghĩa là sự tuyên truyền, tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền, tuyên truyền.

Nghĩa của propaganda

Danh từ

  1. Sự tuyên truyền.
  2. Tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền, thuyết được tuyên truyền...
  3. Cơ quan tuyên truyền; tổ chức tuyên truyền.
    • to set up a propaganda for...lập nên cơ quan tuyên truyền cho
  4. Tôn giáo (the propaganda) giáo đoàn truyền giáo ((cũng) the Congregation of the Propaganda).

Dạng từ của propaganda

Số nhiềupropagandas

Họ từ của propaganda

Câu hỏi thường gặp

propaganda nghĩa là gì?

propaganda (danh từ) nghĩa là sự tuyên truyền, tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền, tuyên truyền.

propaganda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của propaganda: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒpəˈɡændə/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɑpəˈɡændə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.