propaganda
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌpɹɒpəˈɡændə/
US/ˌpɹɑpəˈɡændə/
giọng máy của trình duyệt
propaganda nghĩa là sự tuyên truyền, tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền, tuyên truyền.
Nghĩa của propaganda
Danh từ
- Sự tuyên truyền.
- Tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền, thuyết được tuyên truyền...
- Cơ quan tuyên truyền; tổ chức tuyên truyền.
- to set up a propaganda for...lập nên cơ quan tuyên truyền cho
- Tôn giáo (the propaganda) giáo đoàn truyền giáo ((cũng) the Congregation of the Propaganda).
Dạng từ của propaganda
| Số nhiều | propagandas |
Họ từ của propaganda
Câu hỏi thường gặp
propaganda nghĩa là gì?
propaganda (danh từ) nghĩa là sự tuyên truyền, tài liệu tuyên truyền, tin tuyên truyền, tuyên truyền.
propaganda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propaganda: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒpəˈɡændə/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɑpəˈɡændə/.