TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propagule

UK/ˈpɹɒpəˌɡjuːl/ US/ˈpɹɒpəˌɡjuːl/ giọng máy của trình duyệt

propagule nghĩa là cành giâm, cành chiết, chồi mầm.

Nghĩa của propagule

Danh từ

  1. Thực vật học Cành giâm; cành chiết.
  2. Chồi mầm.
  3. Cây con; mạ.

Dạng từ của propagule

Số nhiềupropagules

Câu hỏi thường gặp

propagule nghĩa là gì?

propagule (danh từ) nghĩa là cành giâm, cành chiết, chồi mầm.

propagule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của propagule: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒpəˌɡjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɒpəˌɡjuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.