propagule
UK/ˈpɹɒpəˌɡjuːl/
US/ˈpɹɒpəˌɡjuːl/
giọng máy của trình duyệt
propagule nghĩa là cành giâm, cành chiết, chồi mầm.
Nghĩa của propagule
Danh từ
- Thực vật học Cành giâm; cành chiết.
- Chồi mầm.
- Cây con; mạ.
Dạng từ của propagule
| Số nhiều | propagules |
Câu hỏi thường gặp
propagule nghĩa là gì?
propagule (danh từ) nghĩa là cành giâm, cành chiết, chồi mầm.
propagule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propagule: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒpəˌɡjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɒpəˌɡjuːl/.