TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propellant

giọng máy của trình duyệt

propellant nghĩa là đẩy đi, đẩy tới, cái đẩy đi, máy đẩy tới.

Nghĩa của propellant

Tính từ

  1. Đẩy đi, đẩy tới.

Danh từ

  1. Cái đẩy đi, máy đẩy tới.
  2. Chất nổ đẩy đạn (để đẩy viên đạn đi).

Dạng từ của propellant

Số nhiềupropellants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với propellant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

propellant nghĩa là gì?

propellant (tính từ, danh từ) nghĩa là đẩy đi, đẩy tới, cái đẩy đi, máy đẩy tới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.