propellent
giọng máy của trình duyệt
propellent nghĩa là đẩy đi, đẩy tới, cái đẩy đi, máy đẩy tới.
Nghĩa của propellent
Tính từ
- Đẩy đi, đẩy tới.
Danh từ
- Cái đẩy đi, máy đẩy tới.
- Chất nổ đẩy đạn (để đẩy viên đạn đi).
Dạng từ của propellent
| So sánh hơn | more propellent |
| So sánh nhất | most propellent |
Câu hỏi thường gặp
propellent nghĩa là gì?
propellent (tính từ, danh từ) nghĩa là đẩy đi, đẩy tới, cái đẩy đi, máy đẩy tới.