TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

property-man

US/ˈprɑː.pɜː.ti.ˈmæn/ giọng máy của trình duyệt

property-man nghĩa là Người phụ trách đồ dùng sân khấu.

Nghĩa của property-man

Danh từ

  1. Người phụ trách đồ dùng sân khấu.

Dạng từ của property-man

Số nhiềuproperty men

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với property-man

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

property-man nghĩa là gì?

property-man (danh từ) nghĩa là Người phụ trách đồ dùng sân khấu.

property-man phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của property-man: giọng Mỹ (US) /ˈprɑː.pɜː.ti.ˈmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.