TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

property-room

US/ˈprɑː.pɜː.ti.ˈruːm/ giọng máy của trình duyệt

property-room nghĩa là Phòng để đồ dùng sân khấu.

Nghĩa của property-room

Danh từ

  1. Phòng để đồ dùng sân khấu.

Câu hỏi thường gặp

property-room nghĩa là gì?

property-room (danh từ) nghĩa là Phòng để đồ dùng sân khấu.

property-room phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của property-room: giọng Mỹ (US) /ˈprɑː.pɜː.ti.ˈruːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.