propinquity
UK/pɹəˈpɪŋ.kwɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
propinquity nghĩa là sự gần gụi, trạng thái ở gần, quan hệ họ hàng.
Nghĩa của propinquity
Danh từ
- Sự gần gụi, trạng thái ở gần (nơi nào).
- Quan hệ bà con gần gụi, quan hệ họ hàng.
- Sự tương tự, sự giống nhau.
Dạng từ của propinquity
| Số nhiều | propinquities |
Câu hỏi thường gặp
propinquity nghĩa là gì?
propinquity (danh từ) nghĩa là sự gần gụi, trạng thái ở gần, quan hệ họ hàng.
propinquity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propinquity: giọng Anh (UK) /pɹəˈpɪŋ.kwɪ.ti/.