TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propinquity

UK/pɹəˈpɪŋ.kwɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

propinquity nghĩa là sự gần gụi, trạng thái ở gần, quan hệ họ hàng.

Nghĩa của propinquity

Danh từ

  1. Sự gần gụi, trạng thái ở gần (nơi nào).
  2. Quan hệ bà con gần gụi, quan hệ họ hàng.
  3. Sự tương tự, sự giống nhau.

Dạng từ của propinquity

Số nhiềupropinquities

Câu hỏi thường gặp

propinquity nghĩa là gì?

propinquity (danh từ) nghĩa là sự gần gụi, trạng thái ở gần, quan hệ họ hàng.

propinquity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của propinquity: giọng Anh (UK) /pɹəˈpɪŋ.kwɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.