TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propiska

UK/pɹəˈpɪskə/ US/pɹəˈpɪskə/ giọng máy của trình duyệt

propiska nghĩa là đăng ký, đăng ký cư trú, dấu đăng kí.

Nghĩa của propiska

Danh từ

  1. Đăng ký, đăng ký cư trú.
  2. Dấu đăng kí.

Câu hỏi thường gặp

propiska nghĩa là gì?

propiska (danh từ) nghĩa là đăng ký, đăng ký cư trú, dấu đăng kí.

propiska phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của propiska: giọng Anh (UK) /pɹəˈpɪskə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpɪskə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.