TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propitiator

US/proʊ.ˈpɪ.ʃi.ˌeɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

propitiator nghĩa là người làm lành, người làm dịu.

Nghĩa của propitiator

Danh từ

  1. Người làm lành; người làm dịu, người làm nguôi.

Dạng từ của propitiator

Số nhiềupropitiators

Câu hỏi thường gặp

propitiator nghĩa là gì?

propitiator (danh từ) nghĩa là người làm lành, người làm dịu.

propitiator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của propitiator: giọng Mỹ (US) /proʊ.ˈpɪ.ʃi.ˌeɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.