propitiation
US/proʊ.ˌpɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
propitiation nghĩa là sự làm lành, sự làm dịu, quà để làm lành, quà để làm nguôi.
Nghĩa của propitiation
Danh từ
- Sự làm lành; sự làm dịu, sự làm nguôi.
- Quà để làm lành; quà để làm nguôi.
Dạng từ của propitiation
| Số nhiều | propitiations |
Câu hỏi thường gặp
propitiation nghĩa là gì?
propitiation (danh từ) nghĩa là sự làm lành, sự làm dịu, quà để làm lành, quà để làm nguôi.
propitiation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propitiation: giọng Mỹ (US) /proʊ.ˌpɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/.