proportionable
giọng máy của trình duyệt
proportionable nghĩa là cân xứng, cân đối, tỷ lệ.
Nghĩa của proportionable
Tính từ
- Cân xứng, cân đối.
- Tỷ lệ.
- directly proportionaltỷ lệ thuận
- inversely proportionaltỷ lệ nghịch
- Toán học Số hạng của tỷ lệ thức.
Dạng từ của proportionable
| So sánh hơn | more proportionable |
| So sánh nhất | most proportionable |
Cụm từ, thành ngữ với proportionable
- proportional representation — Chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ.
Câu hỏi thường gặp
proportionable nghĩa là gì?
proportionable (tính từ) nghĩa là cân xứng, cân đối, tỷ lệ.