TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proportionable

giọng máy của trình duyệt

proportionable nghĩa là cân xứng, cân đối, tỷ lệ.

Nghĩa của proportionable

Tính từ

  1. Cân xứng, cân đối.
  2. Tỷ lệ.
    • directly proportionaltỷ lệ thuận
    • inversely proportionaltỷ lệ nghịch
  3. Toán học Số hạng của tỷ lệ thức.

Dạng từ của proportionable

So sánh hơnmore proportionable
So sánh nhấtmost proportionable

Cụm từ, thành ngữ với proportionable

  • proportional representation — Chế độ bầu đại biểu của tỷ lệ.

Câu hỏi thường gặp

proportionable nghĩa là gì?

proportionable (tính từ) nghĩa là cân xứng, cân đối, tỷ lệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.