proportion
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈpɔːʃən/
US/pɹəˈpɔɹʃən/
giọng máy của trình duyệt
proportion nghĩa là sự cân xứng, sự cân đối, tỷ lệ, làm cân xứng.
Nghĩa của proportion
Danh từ
- Sự cân xứng, sự cân đối.
- in proportion tocân xứng với
- out of proportion tokhông cân xứng với
- Tỷ lệ.
- the proportion of three to onetỷ lệ ba một
- Toán học Tỷ lệ thức.
- Toán học Quy tắc tam xuất.
- Phần.
- a large proportion of the earth's surfacemột phần lớn bề mặt trái đất
- Số nhiều Kích thước, tầm vóc.
- a building of magnificent proportionstoà nhà bề thế
- an athlete of magnificent proportionsvận động viên tầm vóc lực lưỡng
Ngoại động từ
- Làm cân xứng, làm cân đối.
- to proportion one's expenses to one's incomelàm cho số tiền chi tiêu cân đối với số tiền thu nhập
- Chia thành phần.
Dạng từ của proportion
| Số nhiều | proportions |
| Ngôi thứ ba số ít | proportions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | proportioning |
| Quá khứ phân từ | proportioned |
| Quá khứ | proportioned |
Họ từ của proportion
Câu ví dụ với proportion
- In Japan wages are usually in proportion to seniority. Ở Nhật Bản tiền công thường tuơng xứng với thâm niên trong nghề.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
proportion nghĩa là gì?
proportion (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cân xứng, sự cân đối, tỷ lệ, làm cân xứng.
proportion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proportion: giọng Anh (UK) /pɹəˈpɔːʃən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpɔɹʃən/.