proposed
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈpəʊzd/
US/pɹəˈpoʊzd/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của proposed
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Câu ví dụ với proposed
- The president proposed a new plan. Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới.
- The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).