propose
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈpəʊz/
US/pɹəˈpoʊz/
giọng máy của trình duyệt
propose nghĩa là đề nghị, đề xuất, lấy làm mục đích, đặt ra.
Nghĩa của propose
Ngoại động từ
- Đề nghị, đề xuất, đưa ra.
- to propose a course of actionđề xuất một đường lối hành động
- to propose a motionđưa ra một kiến nghị
- to propose a changeđề nghị một sự thay đổi
- Lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích).
- the object I propose to myselfmục đích tôi đề ra cho bản thân
- Đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng.
- to propose someone's healthđề nghị nâng cốc chúc sức khoẻ ai
- to propose a toastđề nghị nâng cốc chúc mừng (sức khoẻ ai...)
- Tiến cử, đề cử.
- to propose a candidateđề cử một người ra ứng cử
- Cầu (hôn).
- to propose mariage to someonecầu hôn ai
- Có ý định, dự định, trù định.
- to propose to go tomorrow; to propose going tomorrowdự định đi ngày mai
Nội động từ
- Có ý định, dự định, trù định.
- Cầu hôn.
- to propose to someonecầu hôn ai
Dạng từ của propose
| Ngôi thứ ba số ít | proposes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | proposing |
| Quá khứ phân từ | proposed |
| Quá khứ | proposed |
| Số nhiều | proposes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với propose
Đồng nghĩa
Họ từ của propose
Câu ví dụ với propose
- Did he propose any solutions? Anh ấy có đề xuất giải pháp nào không?
- The delegation of the United States would like to propose a bilateral solution. Đoàn đại biểu Hoa Kỳ muốn đề xuất một giải pháp song phương.
- The president proposed a new plan. Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới.
- He's proposing a suggestion for altering the research method. Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
- Man proposes, God disposes. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.
- The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
propose nghĩa là gì?
propose (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đề nghị, đề xuất, lấy làm mục đích, đặt ra.
propose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propose: giọng Anh (UK) /pɹəˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpoʊz/.