TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propose

Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈpəʊz/ US/pɹəˈpoʊz/ giọng máy của trình duyệt

propose nghĩa là đề nghị, đề xuất, lấy làm mục đích, đặt ra.

Nghĩa của propose

Ngoại động từ

  1. Đề nghị, đề xuất, đưa ra.
    • to propose a course of actionđề xuất một đường lối hành động
    • to propose a motionđưa ra một kiến nghị
    • to propose a changeđề nghị một sự thay đổi
  2. Lấy làm mục đích; đặt ra, đề ra (làm mục đích).
    • the object I propose to myselfmục đích tôi đề ra cho bản thân
  3. Đề nghị nâng cốc chúc, đề nghị uống mừng.
    • to propose someone's healthđề nghị nâng cốc chúc sức khoẻ ai
    • to propose a toastđề nghị nâng cốc chúc mừng (sức khoẻ ai...)
  4. Tiến cử, đề cử.
    • to propose a candidateđề cử một người ra ứng cử
  5. Cầu (hôn).
    • to propose mariage to someonecầu hôn ai
  6. Có ý định, dự định, trù định.
    • to propose to go tomorrow; to propose going tomorrowdự định đi ngày mai

Nội động từ

  1. Có ý định, dự định, trù định.
  2. Cầu hôn.
    • to propose to someonecầu hôn ai

Dạng từ của propose

Ngôi thứ ba số ítproposes
Hiện tại phân từ (-ing)proposing
Quá khứ phân từproposed
Quá khứproposed
Số nhiềuproposes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với propose

Đồng nghĩa

Họ từ của propose

Câu ví dụ với propose

  • Did he propose any solutions? Anh ấy có đề xuất giải pháp nào không?
  • The delegation of the United States would like to propose a bilateral solution. Đoàn đại biểu Hoa Kỳ muốn đề xuất một giải pháp song phương.
  • The president proposed a new plan. Ngài tổng thống đã đề xuất một chương trình mới.
  • He's proposing a suggestion for altering the research method. Nó đề xuất ý kiến cải cách phương pháp nghiên cứu.
  • Man proposes, God disposes. Mưu sự tại nhân, hành sự tại thiên.
  • The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea. Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

propose nghĩa là gì?

propose (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đề nghị, đề xuất, lấy làm mục đích, đặt ra.

propose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của propose: giọng Anh (UK) /pɹəˈpəʊz/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.