proprioception
UK/ˌpɹəʊ.pɹi.əʊˈsɛp.ʃən/
US/ˌpɹoʊ.pɹi.oʊˈsɛp.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
proprioception nghĩa là Sự nhận cảm trong cơ thể.
Nghĩa của proprioception
Danh từ
- Sự nhận cảm trong cơ thể.
Dạng từ của proprioception
| Số nhiều | proprioceptions |
Câu hỏi thường gặp
proprioception nghĩa là gì?
proprioception (danh từ) nghĩa là Sự nhận cảm trong cơ thể.
proprioception phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proprioception: giọng Anh (UK) /ˌpɹəʊ.pɹi.əʊˈsɛp.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹoʊ.pɹi.oʊˈsɛp.ʃən/.