TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proprioception

UK/ˌpɹəʊ.pɹi.əʊˈsɛp.ʃən/ US/ˌpɹoʊ.pɹi.oʊˈsɛp.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

proprioception nghĩa là Sự nhận cảm trong cơ thể.

Nghĩa của proprioception

Danh từ

  1. Sự nhận cảm trong cơ thể.

Dạng từ của proprioception

Số nhiềuproprioceptions

Câu hỏi thường gặp

proprioception nghĩa là gì?

proprioception (danh từ) nghĩa là Sự nhận cảm trong cơ thể.

proprioception phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proprioception: giọng Anh (UK) /ˌpɹəʊ.pɹi.əʊˈsɛp.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹoʊ.pɹi.oʊˈsɛp.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.