propriety
UK/pɹəˈpɹaɪəti/
giọng máy của trình duyệt
propriety nghĩa là sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn, sự đúng mực.
Nghĩa của propriety
Danh từ
- Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...).
- Sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử).
- a breach of proprietythái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh
- Phép tắc, khuôn phép, lễ nghi, phép lịch sự.
- must observe the proprietiesphải theo phép tắc
Dạng từ của propriety
| Số nhiều | proprieties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với propriety
Đồng nghĩa
Họ từ của propriety
Câu hỏi thường gặp
propriety nghĩa là gì?
propriety (danh từ) nghĩa là sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn, sự đúng mực.
propriety phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propriety: giọng Anh (UK) /pɹəˈpɹaɪəti/.