TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propriety

UK/pɹəˈpɹaɪəti/ giọng máy của trình duyệt

propriety nghĩa là sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn, sự đúng mực.

Nghĩa của propriety

Danh từ

  1. Sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn (của một hành động...).
  2. Sự đúng đắn, sự đúng mực, sự chỉnh, sự hợp lẽ, sự hợp thức (trong thái độ, cư xử).
    • a breach of proprietythái độ không đúng mực, thái độ không chỉnh
  3. Phép tắc, khuôn phép, lễ nghi, phép lịch sự.
    • must observe the proprietiesphải theo phép tắc

Dạng từ của propriety

Số nhiềuproprieties

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với propriety

Đồng nghĩa

Họ từ của propriety

Câu hỏi thường gặp

propriety nghĩa là gì?

propriety (danh từ) nghĩa là sự thích đáng, sự thích hợp, sự đúng đắn, sự đúng mực.

propriety phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của propriety: giọng Anh (UK) /pɹəˈpɹaɪəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.