TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proscriber

US/proʊ.ˈskrɑɪ.bɜː/ giọng máy của trình duyệt

proscriber nghĩa là Kẻ ra lệnh phát vãng.

Nghĩa của proscriber

Danh từ

  1. Kẻ ra lệnh phát vãng.

Dạng từ của proscriber

Số nhiềuproscribers

Câu hỏi thường gặp

proscriber nghĩa là gì?

proscriber (danh từ) nghĩa là Kẻ ra lệnh phát vãng.

proscriber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proscriber: giọng Mỹ (US) /proʊ.ˈskrɑɪ.bɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.