TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proscribe

UK/ˈpɹəʊskɹaɪb/ US/ˈpɹoʊˌskɹaɪb/ giọng máy của trình duyệt

proscribe nghĩa là trục xuất, đày ải.

Nghĩa của proscribe

Ngoại động từ

  1. Đặt (ai) ra ngoài vòng pháp luật.
  2. Trục xuất, đày ải.
  3. Cấm, bài trừ (việc dùng cái gì coi (như) nguy hiểm).

Dạng từ của proscribe

Ngôi thứ ba số ítproscribes
Hiện tại phân từ (-ing)proscribing
Quá khứ phân từproscribed
Quá khứproscribed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proscribe

Trái nghĩa

Họ từ của proscribe

Câu hỏi thường gặp

proscribe nghĩa là gì?

proscribe (ngoại động từ) nghĩa là trục xuất, đày ải.

proscribe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proscribe: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊskɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊˌskɹaɪb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.