proscribe
UK/ˈpɹəʊskɹaɪb/
US/ˈpɹoʊˌskɹaɪb/
giọng máy của trình duyệt
proscribe nghĩa là trục xuất, đày ải.
Nghĩa của proscribe
Ngoại động từ
- Đặt (ai) ra ngoài vòng pháp luật.
- Trục xuất, đày ải.
- Cấm, bài trừ (việc dùng cái gì coi (như) nguy hiểm).
Dạng từ của proscribe
| Ngôi thứ ba số ít | proscribes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | proscribing |
| Quá khứ phân từ | proscribed |
| Quá khứ | proscribed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proscribe
Trái nghĩa
Họ từ của proscribe
Câu hỏi thường gặp
proscribe nghĩa là gì?
proscribe (ngoại động từ) nghĩa là trục xuất, đày ải.
proscribe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proscribe: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊskɹaɪb/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊˌskɹaɪb/.