TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proselytise

giọng máy của trình duyệt

proselytise nghĩa là cho quy y, cho nhập đạo, kết nạp vào đảng.

Nghĩa của proselytise

Ngoại động từ

  1. Cho quy y, cho nhập đạo.
  2. Kết nạp vào đảng.

Câu hỏi thường gặp

proselytise nghĩa là gì?

proselytise (ngoại động từ) nghĩa là cho quy y, cho nhập đạo, kết nạp vào đảng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.