TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proselytism

US/ˈpɹɑsəlɪˌtɪzm/ giọng máy của trình duyệt

proselytism nghĩa là sự cho quy y, sự cho nhập đạo, sự gia nhập đảng.

Nghĩa của proselytism

Danh từ

  1. Sự cho quy y, sự cho nhập đạo; sự quy y, sự nhập đạo.
  2. Sự kết nạp vào đảng; sự gia nhập đảng.

Dạng từ của proselytism

Số nhiềuproselytisms

Họ từ của proselytism

Câu hỏi thường gặp

proselytism nghĩa là gì?

proselytism (danh từ) nghĩa là sự cho quy y, sự cho nhập đạo, sự gia nhập đảng.

proselytism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proselytism: giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑsəlɪˌtɪzm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.