proselytism
US/ˈpɹɑsəlɪˌtɪzm/
giọng máy của trình duyệt
proselytism nghĩa là sự cho quy y, sự cho nhập đạo, sự gia nhập đảng.
Nghĩa của proselytism
Danh từ
- Sự cho quy y, sự cho nhập đạo; sự quy y, sự nhập đạo.
- Sự kết nạp vào đảng; sự gia nhập đảng.
Dạng từ của proselytism
| Số nhiều | proselytisms |
Họ từ của proselytism
Câu hỏi thường gặp
proselytism nghĩa là gì?
proselytism (danh từ) nghĩa là sự cho quy y, sự cho nhập đạo, sự gia nhập đảng.
proselytism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proselytism: giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑsəlɪˌtɪzm/.