prosify
giọng máy của trình duyệt
prosify nghĩa là chuyển thành văn xuôi, làm thành tầm thường, làm thành dung tục.
Nghĩa của prosify
Ngoại động từ
- Chuyển thành văn xuôi.
- Làm thành tầm thường, làm thành dung tục.
Nội động từ
- Viết văn xuôi.
Dạng từ của prosify
| Ngôi thứ ba số ít | prosifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prosifying |
| Quá khứ phân từ | prosified |
| Quá khứ | prosified |
Câu hỏi thường gặp
prosify nghĩa là gì?
prosify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chuyển thành văn xuôi, làm thành tầm thường, làm thành dung tục.