TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prosify

giọng máy của trình duyệt

prosify nghĩa là chuyển thành văn xuôi, làm thành tầm thường, làm thành dung tục.

Nghĩa của prosify

Ngoại động từ

  1. Chuyển thành văn xuôi.
  2. Làm thành tầm thường, làm thành dung tục.

Nội động từ

  1. Viết văn xuôi.

Dạng từ của prosify

Ngôi thứ ba số ítprosifies
Hiện tại phân từ (-ing)prosifying
Quá khứ phân từprosified
Quá khứprosified

Câu hỏi thường gặp

prosify nghĩa là gì?

prosify (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chuyển thành văn xuôi, làm thành tầm thường, làm thành dung tục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.