proslavery
giọng máy của trình duyệt
proslavery nghĩa là Tán thành chế độ nô lệ, chủ trương chế độ nô lệ.
Nghĩa của proslavery
Tính từ
- Tán thành chế độ nô lệ, chủ trương chế độ nô lệ.
Dạng từ của proslavery
| So sánh hơn | more proslavery |
| So sánh nhất | most proslavery |
Câu hỏi thường gặp
proslavery nghĩa là gì?
proslavery (tính từ) nghĩa là Tán thành chế độ nô lệ, chủ trương chế độ nô lệ.