prosthetic
UK/ˌpɹɒsˈθɛtɪk/
US/ˌpɹɑsˈθɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
prosthetic nghĩa là (thuộc) sự lắp bộ phận giả.
Nghĩa của prosthetic
Tính từ
- Y học (thuộc) sự lắp bộ phận giả.
- prosthetic appliancebộ phận giả (răng, chân...)
Dạng từ của prosthetic
| Số nhiều | prosthetics |
Họ từ của prosthetic
Câu hỏi thường gặp
prosthetic nghĩa là gì?
prosthetic (tính từ) nghĩa là (thuộc) sự lắp bộ phận giả.
prosthetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prosthetic: giọng Anh (UK) /ˌpɹɒsˈθɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹɑsˈθɛtɪk/.