TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protestantism

UK/ˈpɹɒt.ɪs.tən.tɪ.zəm/ US/ˈpɹɑ.tɪs.tən.tɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

protestantism nghĩa là đạo tin lành, tin lành.

Nghĩa của protestantism

Danh từ

  1. Tôn giáo Đạo Tin lành.

Dạng từ của protestantism

Số nhiềuProtestantisms

Câu hỏi thường gặp

protestantism nghĩa là gì?

protestantism (danh từ) nghĩa là đạo tin lành, tin lành.

protestantism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protestantism: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒt.ɪs.tən.tɪ.zəm/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑ.tɪs.tən.tɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.