TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protestant

UK/ˈpɹɒtɪstənt/ US/ˈpɹɑtɪstənt/ giọng máy của trình duyệt

protestant nghĩa là người phản kháng, người phản đối, phản kháng, phản đối.

Nghĩa của protestant

Danh từ

  1. Người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị.
  2. Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành.

Tính từ

  1. Phản kháng, phản đối, kháng nghị.
  2. Protestant (tôn giáo) (thuộc) đạo Tin lành.

Dạng từ của protestant

So sánh hơnmore protestant
So sánh nhấtmost protestant
Số nhiềuprotestants

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protestant

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

protestant nghĩa là gì?

protestant (danh từ, tính từ) nghĩa là người phản kháng, người phản đối, phản kháng, phản đối.

protestant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protestant: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒtɪstənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑtɪstənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.