protestant
UK/ˈpɹɒtɪstənt/
US/ˈpɹɑtɪstənt/
giọng máy của trình duyệt
protestant nghĩa là người phản kháng, người phản đối, phản kháng, phản đối.
Nghĩa của protestant
Danh từ
- Người phản kháng, người phản đối, người kháng nghị.
- Protestant (tôn giáo) người theo đạo Tin lành.
Tính từ
- Phản kháng, phản đối, kháng nghị.
- Protestant (tôn giáo) (thuộc) đạo Tin lành.
Dạng từ của protestant
| So sánh hơn | more protestant |
| So sánh nhất | most protestant |
| Số nhiều | protestants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protestant
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
protestant nghĩa là gì?
protestant (danh từ, tính từ) nghĩa là người phản kháng, người phản đối, phản kháng, phản đối.
protestant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protestant: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒtɪstənt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑtɪstənt/.