prothonotary
giọng máy của trình duyệt
prothonotary nghĩa là Lục sự chính của nhiều toà án (bỏ năm 1832).
Nghĩa của prothonotary
Danh từ
- Lục sự chính của nhiều toà án (bỏ năm 1832).
- Giáo sĩ thư ký giáo chủ La Mã.
Dạng từ của prothonotary
| Số nhiều | prothonotaries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prothonotary
Đồng nghĩa
Họ từ của prothonotary
Cụm từ, thành ngữ với prothonotary
- prothonotary warbler — Một loài chim Bắc Mỹ, có thân vàng và cánh xanh dương; sinh sản ở đầm lầy.
Câu hỏi thường gặp
prothonotary nghĩa là gì?
prothonotary (danh từ) nghĩa là Lục sự chính của nhiều toà án (bỏ năm 1832).