protoaecidium nghĩa là Túi bảo tử gỉ non (tiền bảo tử khí).
Nghĩa của protoaecidium
Danh từ
Túi bảo tử gỉ non (tiền bảo tử khí).
Câu hỏi thường gặp
protoaecidium nghĩa là gì?
protoaecidium (danh từ) nghĩa là Túi bảo tử gỉ non (tiền bảo tử khí).
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.